Responsive image

Remedy

Phát âm

Phiên âm: /ˈrɛmɪdi/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Thuốc, phương thuốc; cách chữa bệnh, cách điều trị

Nghĩa tiếng Anh:
A medicine or treatment for a disease or injury.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: