Family farm
Phát âm
Phiên âm: /ˈfæməli fɑːm/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chăn nuôi nông hộ là hình thức tổ chức hoạt động chăn nuôi tại hộ gia đình.
Nghĩa tiếng Anh:
Family farm means a form of farm owned and operated by a family.
Thuật ngữ liên quan: