Responsive image

Dysuria

Phát âm

Phiên âm: /dɪsˈjʊərɪə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chứng khó bài niệu, chứng khó tiểu

Nghĩa tiếng Anh:
Painful or difficult urination.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: