Truy cập: 161749
Phiên âm: /ˈeɪviəri/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Chuồng chim, chuồng nuôi gia cầm
Nghĩa tiếng Anh: A large cage, building, or enclosure for keeping birds in, , for example in a zoo.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: