Responsive image

Halophyte

Phát âm

Phiên âm: /ˈhalə(ʊ)fʌɪt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Cây chịu mặn

Nghĩa tiếng Anh:
A plant adapted to growing in saline conditions, as in a salt marsh.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: