Truy cập: 161612
Phiên âm: /ˈhalə(ʊ)fʌɪt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Cây chịu mặn
Nghĩa tiếng Anh: A plant adapted to growing in saline conditions, as in a salt marsh.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: