Responsive image

Caecal

Phát âm

Phiên âm: /ˈsiːkəl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Thuộc ruột tịt, thuộc manh tràng

Nghĩa tiếng Anh:
(US English) Cecal (adj). Pertaining to the caecum.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: