Phiên âm: /ˌhiːmoʊlɪmˈfætɪk/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Thuộc huyết bạch huyết
Nghĩa tiếng Anh:
Of, like, or relating to hemolymph or to a hemolymph gland.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: