Phiên âm: /kəˈtɜːnɪks/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Coturnix là danh pháp khoa học của một chi chứa các loài chim cút
Nghĩa tiếng Anh:
Any of several quails of the genus Coturnix of the family Phasianidae.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: