Responsive image

Unpasteurized

Phát âm

Phiên âm: /ʌnˈpɑːstʃərʌɪzd/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Chưa được diệt khuẩn (bằng nhiệt), chưa được tiệt trùng (bằng nhiệt)

Nghĩa tiếng Anh:
Referring to something such as milk which has not been pasteurised.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: