Phiên âm: /ˈnjuːklɪeɪz/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Nuclease là loại enzym có khả năng cắt liên kết phôtphođieste của axit nuclêic, làm axit nuclêic bị phân giải thành các đơn vị nhỏ hơn
Nghĩa tiếng Anh:
An enzyme that cleaves the chains of nucleotides in nucleic acids into smaller units.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: