Phiên âm: /ˌhɪstioʊsaɪˈtoʊmə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Khối u mô bào, khối u có chứa các đại thực bào
Nghĩa tiếng Anh:
(Plural) Histiocytomas, histiocytomata (n). A tumor that consists predominantly of macrophages.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: