Responsive image

Neutral

Phát âm

Phiên âm: /ˈnutrəl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Trung tính

Nghĩa tiếng Anh:
Neither acid nor basic.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: