Phiên âm: /ˈænɪml fi:d prəˈdʌkʃn ənd fiːd ˈbɪznəs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi
Việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động sản xuất, chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển, buôn bán thức ăn chăn nuôi.
Nghĩa tiếng Anh:
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: