Responsive image

Unconventional

Phát âm

Phiên âm: /ˌʌnkənˈvɛnʃən(ə)l/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Phi truyền thống, không theo quy ước, trái với thông lệ

Nghĩa tiếng Anh:
Not based on or conforming to what is generally done or believed.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: