Truy cập: 161716
Phiên âm: /hɪpˈnɒtɪk/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Thuốc ngủ; (thuộc) thôi miên
Nghĩa tiếng Anh: An agent or drug that produces sleep; sedative; Of or relating to hypnosis or hypnotism.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: