Phiên âm: /jəʊk 'indeks/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chỉ số lòng đỏ
Nghĩa tiếng Anh:
The yolk index is calculated by dividing the yolk height by the yolk diameter.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: