Truy cập: 161605
Phiên âm: /ˈsæmplər/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Bộ lấy mẫu, dụng cụ lấy mẫu
Nghĩa tiếng Anh: One that collects, prepares, or examines samples.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: