Responsive image

Neurodiagnostic

Phát âm

Phiên âm: /ˌnʊəroʊˌdaɪəɡˈnɑːstɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Thuộc về hoặc liên quan đến chẩn đoán các bệnh của hệ thần kinh

Nghĩa tiếng Anh:
Of or relating to the diagnosis of diseases of the nervous system.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: