Phiên âm: /nest/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Tổ, ổ (chim, chuột...); làm tổ
Nghĩa tiếng Anh:
A structure or place made or chosen by a bird for laying eggs and sheltering its young; (Of a bird or other animal) use or build a nest.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: