Responsive image

Skeletal

Phát âm

Phiên âm: /ˈskelətl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) bộ xương, có tính chất bộ xương

Nghĩa tiếng Anh:
Connected with the skeleton of a person or an animal.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: