Responsive image

Scrotal

Phát âm

Phiên âm: /ˈskrəʊt(ə)l/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) bìu

Nghĩa tiếng Anh:
Relating to or having or lying within a scrotum.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: