Responsive image

Fauna

Phát âm

Phiên âm: /ˈfɔːnə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Hệ động vật, danh sách động vật, động vật chí

Nghĩa tiếng Anh:
The animals of a particular region, habitat, or geological period.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: