Phiên âm: /ˈwʌɪl(d)lʌɪf/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Giới hữu sinh (thú vật, chim, cá ở trạng thái tự nhiên)
Nghĩa tiếng Anh:
Wild animals collectively; the native fauna (and sometimes flora) of a region.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: