Truy cập: 161748
Phiên âm: /ɪn ˈviːvəʊ/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt: Trong cơ thể
Nghĩa tiếng Anh: (Of a process) performed or taking place in a living organism.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: