Responsive image

Repopulation

Phát âm

Phiên âm: /ˌriːpɒpjʊˈleɪʃən/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự phục hồi quần thể, sự phục hồi số dân, sự tái đàn

Nghĩa tiếng Anh:
The action or process of repopulating.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: