Phiên âm: /flis/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bộ lông (cừu...), mớ lông cừu (cắt ở một con); phủ (một lớp (như) bộ lông cừu)
Nghĩa tiếng Anh:
The coat of wool that covers a sheep or a similar animal.; The wool shorn from a sheep at one shearing; To remove the fleece of (a sheep).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: