Phiên âm: /ˌatɪˈlɛktəsɪs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chứng xẹp phổi
Nghĩa tiếng Anh:
Partial collapse or incomplete inflation of the lung.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: