Responsive image

Urobilinogen

Phát âm

Phiên âm: /juːˌroʊbɪˈlɪnədʒɪn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Urobilinogen, một chất không màu được hình thành từ sự chuyển hóa của bilirubin trong ruột, có thể được phát hiện trong nước tiểu và phân

Nghĩa tiếng Anh:
Any of several chromogens that are reduction products of bilirubin and yield urobilins on oxidation.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: