Responsive image

Ossification

Phát âm

Phiên âm: /ˌɒsɪfɪˈkeɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự hoá xương, sự cứng nhắc

Nghĩa tiếng Anh:
The process of becoming hard and changing into bone.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: