Phiên âm: /ˈbɒtjʊlɪn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bôtulin (chất gây ngộ độc thịt)
Nghĩa tiếng Anh:
The bacterial toxin involved in botulism.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: