Phiên âm: /ˌsɪproʊˈflɒksəsɪn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Ciprofloxacin là thế hệ thuốc kháng kháng sinh fluoroquinolone thứ 2 có phổ kháng khuẩn rộng.
Nghĩa tiếng Anh:
A fluoroquinolone, C17H18FN3O3, used in its hydrochloride form as a broad-spectrum antibiotic.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: