Phiên âm: /ˌdaɪɪˈtɛtɪks/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thực chế học, khoa dinh dưỡng
Nghĩa tiếng Anh:
The scientific study and regulation of food intake and preparation.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: