Responsive image

Regime

Phát âm

Phiên âm: /reɪˈʒiːm/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chế độ làm việc, chế độ, trạng thái

Nghĩa tiếng Anh:
A system or ordered way of doing things.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: