Responsive image

Hyaline

Phát âm

Phiên âm: /ˈhaɪəlɪn/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Trong, thấu quang

Nghĩa tiếng Anh:
Transparent or nearly so and usually homogeneous.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: