Phiên âm: /ɑrˈθrɒgrəfi/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chụp X-quang khớp
Nghĩa tiếng Anh:
X-ray examination of a joint following injection of a radiopaque substance.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: