Phiên âm: /ˌhaɪpərkoʊˌæɡjələˈbɪlɪti/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Khả năng đông máu cao, tăng khả năng đông máu
Nghĩa tiếng Anh:
A state or condition marked by an increased tendency to form blood clots within a blood vessel.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: