Responsive image

Ketoacidotic

Phát âm

Phiên âm: /ˌkiːtoʊˌæsɪˈdɒtɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Bị ảnh hưởng bởi nhiễm toan ceton

Nghĩa tiếng Anh:
Affected with ketoacidosis.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: