Responsive image

Marrow

Phát âm

Phiên âm: /ˈmærəʊ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tuỷ, chất béo mềm chứa đầy các phần rỗng trong xương người và động vật

Nghĩa tiếng Anh:
A soft fatty substance in the cavities of bones, in which blood cells are produced.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: