Responsive image

Combustion

Phát âm

Phiên âm: /kəmˈbʌstʃən/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự đốt cháy, sự cháy

Nghĩa tiếng Anh:
The process of burning something.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: