Responsive image

Corneoscleral

Phát âm

Phiên âm: /ˌkɔrniəʊˈsklɪərəl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) giác mạc - củng mạc

Nghĩa tiếng Anh:
Of, relating to, or affecting both the cornea and the sclera.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: