Responsive image

Sector

Phát âm

Phiên âm: /ˈsektə(r)/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bộ phận, lĩnh vực, khu vực

Nghĩa tiếng Anh:
An area or portion that is distinct from others.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: