Phiên âm: /ˌænti ɪnˈflæmətri/
Từ loại: Noun & Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Thuốc kháng viêm; thuộc kháng viêm
Nghĩa tiếng Anh:
A drug used to reduce inflammation; (Of a drug) used to reduce inflammation.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: