Phiên âm: /haɪˌpoʊˌklɔːˈriːmiə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chứng giảm clorua huyết
Nghĩa tiếng Anh:
Abnormal decrease of chlorides in the blood.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: