Responsive image

Milking stall

Phát âm

Phiên âm: /ˈmɪlkɪŋ stɔːl/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chuồng vắt sữa, ngăn vắt sữa, phòng vắt sữa

Nghĩa tiếng Anh:
An isolated room or separate building to which cows kept on a loose-housing system are taken for milking.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: