Responsive image

Apyrexia

Phát âm

Phiên âm: /ˌeɪpʌɪˈrɛksɪə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tình trạng không sốt

Nghĩa tiếng Anh:
Absence of fever.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: