Responsive image

Eutherian

Phát âm

Phiên âm: /juːˈθɪərɪən/

Từ loại: Noun & Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Động vật có vú chính thức, động vật có nhau; thuộc động vật có vú chính thức, thuộc động vật có nhau

Nghĩa tiếng Anh:
A mammal of the major group Eutheria, which excludes the marsupials and monotremes; Relating to or denoting eutherians.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: