Phiên âm: /twɪtʃ/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Sự co giật (mặt, chân tây...), chứng co giật; co rút, làm cho co rút (chân, tay)
Nghĩa tiếng Anh:
A short, sudden jerking or convulsive movement; Give or cause to give a short, sudden jerking or convulsive movement.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: