Responsive image

Sheepdog

Phát âm

Phiên âm: /ˈʃiːpdɒɡ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chó được huấn luyện để chăn cừu, chó chăn cừu

Nghĩa tiếng Anh:
A dog that is trained to help control sheep on a farm.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: