Responsive image

Virulent

Phát âm

Phiên âm: /ˈvɪrʊlənt/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Độc hại, cực kỳ có hại, làm chết người (về bệnh, thuốc độc)

Nghĩa tiếng Anh:
(Of a disease or poison) extremely severe or harmful in its effects.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: