Responsive image

Embedding

Phát âm

Phiên âm: /ɛmˈbɛdɪŋ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự cố định mô

Nghĩa tiếng Anh:
The act or process by which one thing is embedded in another.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: