Truy cập: 161768
Phiên âm: /ɛmˈbɛdɪŋ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Sự cố định mô
Nghĩa tiếng Anh: The act or process by which one thing is embedded in another.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: